Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster community development

/ˈfɔstər kəˈmjunɪti dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự phát triển và cải thiện trong cộng đồng cụm từ

“Programs aim to foster community development through education.”Các chương trình nhằm thúc đẩy sự phát triển cộng đồng thông qua giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...