foster community engagement
/ˈfɔːstər kəˈmjuːnɪti ɪnˈɡeɪdʒmənt/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích sự tham gia và gắn kết từ các cộng đồng địa phương
cụm từ
“Tourism initiatives can foster community engagement in local projects.”Các sáng kiến du lịch có thể khuyến khích sự tham gia của cộng đồng địa phương.