Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster community engagement

/ˈfɔːstər kəˈmjuːnɪti ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tham gia và gắn kết từ các cộng đồng địa phương cụm từ

“Tourism initiatives can foster community engagement in local projects.”Các sáng kiến du lịch có thể khuyến khích sự tham gia của cộng đồng địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...