Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster connection

/ˈfɔːstər kəˈnɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự kết nối cụm từ

“Support groups can foster connection among participants.”Các nhóm hỗ trợ có thể thúc đẩy sự kết nối giữa các thành viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...