foster connection
/ˈfɔːstər kəˈnɛkʃən/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy sự kết nối
cụm từ
“Support groups can foster connection among participants.”Các nhóm hỗ trợ có thể thúc đẩy sự kết nối giữa các thành viên.