Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster cultural appreciation

/ˈfɔːstər ˈkʌl.tʃər.əl əˌpriːʃiˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự hiểu biết và đánh giá cao các nền văn hóa cụm từ

“Schools can foster cultural appreciation through diverse curricula.”Các trường học có thể khuyến khích sự đánh giá cao văn hóa thông qua chương trình giảng dạy đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...