Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster cultural dialogue

/ˈfɑːstər ˈkʌltʃərəl ˈdaɪəɡl/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các cuộc trò chuyện giữa các nền văn hóa khác nhau cụm từ

“We should foster cultural dialogue to resolve conflicts.”Chúng ta nên khuyến khích đối thoại văn hóa để giải quyết xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...