Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster cultural engagement

/ˈfɔstər ˈkʌltʃərəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tham gia tích cực vào các hoạt động văn hóa cụm từ

“Organizations work to foster cultural engagement in communities.”Các tổ chức làm việc để khuyến khích sự tham gia văn hóa trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...