Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster development of

/ˈfɒstər dɪˈvɛləpmənt əv/

Nghĩa thường dùng

để khuyến khích sự phát triển hoặc tiến bộ của cái gì đó cụm từ

“Policies should foster development of new technologies.”Các chính sách nên khuyến khích sự phát triển của công nghệ mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...