Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster dialogue on rights

/ˈfɒstər ˈdaɪəlɒɡ ɒn raɪts/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy đối thoại về quyền lợi cụm từ

“We need to foster dialogue on rights to promote understanding.”Chúng ta cần thúc đẩy đối thoại về quyền lợi để nâng cao sự hiểu biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...