Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster discussion

/ˈfɔːstər dɪsˈkʌʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy thảo luận cụm từ

“The event was designed to foster discussion on education reform.”Sự kiện được thiết kế để thúc đẩy thảo luận về cải cách giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...