foster discussion
/ˈfɔːstər dɪsˈkʌʃən/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy thảo luận
cụm từ
“The event was designed to foster discussion on education reform.”Sự kiện được thiết kế để thúc đẩy thảo luận về cải cách giáo dục.