Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster economic growth

/ˈfɔːstər ɪˈkɒnəmɪk ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng tăng trưởng kinh tế cụm từ

“Policies should foster economic growth.”Các chính sách nên nuôi dưỡng tăng trưởng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...