Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster effective communication

/ˈfɔstər ɪˈfɛktɪv kəˌmjunɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy giao tiếp hiệu quả cụm từ

“Workshops can foster effective communication among team members.”Các buổi hội thảo có thể thúc đẩy giao tiếp hiệu quả giữa các thành viên trong nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...