Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster emotional health

/ˈfɒstər ɪˈmoʊʃənl hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sức khỏe cảm xúc cụm từ

“Programs can foster emotional health in children and teens.”Các chương trình có thể thúc đẩy sức khỏe cảm xúc cho trẻ em và thanh thiếu niên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...