Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster emotional resilience

/ˈfɒs.tər ɪˈmoʊ.ʃən.əl rɪˈzɪl.jəns/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy khả năng phục hồi sau căng thẳng cụm từ

“Programs can foster emotional resilience in children.”Các chương trình có thể thúc đẩy khả năng phục hồi cảm xúc ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...