foster emotional resilience
/ˈfɒs.tər ɪˈmoʊ.ʃən.əl rɪˈzɪl.jəns/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy khả năng phục hồi sau căng thẳng
cụm từ
“Programs can foster emotional resilience in children.”Các chương trình có thể thúc đẩy khả năng phục hồi cảm xúc ở trẻ em.