Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster emotional well-being

/ˈfɔːstər ɪˈmoʊʃənl ˈwɛlˈbiːɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích cảm xúc tích cực và sức khỏe tâm thần cụm từ

“Therapists help foster emotional well-being in their clients.”Các nhà trị liệu giúp khuyến khích sức khỏe tâm thần cho khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...