Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster equality

/ˈfɒstər ɪˈkwɒlɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự công bằng và quyền bình đẳng cụm từ

“We need to foster equality in our society.”Chúng ta cần thúc đẩy sự bình đẳng trong xã hội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...