Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster ethical awareness

/ˈfɔːstər ˈɛθɪkəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng nhận thức đạo đức cụm từ

“Schools should foster ethical awareness among students.”Các trường học nên nuôi dưỡng nhận thức đạo đức cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...