Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster ethical behavior

/ˈfɔstər ˈɛθɪkəl bɪˈheɪvjər/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các hành động phù hợp với giá trị đạo đức. cụm từ

“Parents should foster ethical behavior in their children.”Cha mẹ nên khuyến khích hành vi đạo đức ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...