Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster ethical culture

/ˈfɔːstər ˈɛθɪkəl ˈkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích môi trường làm việc dựa trên đạo đức cụm từ

“Leaders should foster an ethical culture in their organizations.”Các nhà lãnh đạo nên khuyến khích một nền văn hóa đạo đức trong tổ chức của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...