Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster ethical dialogue

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích các cuộc thảo luận mở về đạo đức. cụm từ

“Schools should foster ethical dialogue among students.”Các trường học nên khuyến khích cuộc đối thoại đạo đức giữa học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...