Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster ethical discourse

/ˈfɔstər ˈɛθɪkəl ˈdɪskɔrs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các cuộc thảo luận về đạo đức cụm từ

“We aim to foster ethical discourse in our community.”Chúng tôi hướng tới việc khuyến khích các cuộc thảo luận về đạo đức trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...