Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster ethical leadership

/ˈfɔstər ˈɛθɪkəl ˈliːdərʃɪp/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích các nhà lãnh đạo hành động đạo đức và truyền cảm hứng cho người khác. cụm từ

“Organizations need to foster ethical leadership to thrive.”Các tổ chức cần khuyến khích lãnh đạo đạo đức để phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...