Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster ethical marketing

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các phương pháp marketing công bằng và trung thực cụm từ

“Companies must foster ethical marketing to gain consumer trust.”Các công ty phải khuyến khích marketing đạo đức để xây dựng lòng tin của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...