Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster family connections

/ˈfɔːstər ˈfæmili kəˈnɛkʃənz/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy kết nối gia đình cụm từ

“We need to foster family connections to strengthen our bond.”Chúng ta cần thúc đẩy kết nối gia đình để làm mạnh mẽ mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...