Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster fitness culture

/ˈfɔː.stər ˈfɪt.nəs ˈkʌl.tʃər/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích cộng đồng chú trọng đến thể lực cụm từ

“Organizations work to foster fitness culture in workplaces.”Các tổ chức làm việc để khuyến khích văn hóa thể lực trong nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...