Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster growth

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sự phát triển và cải tiến cụm từ

“Policies should foster growth in local economies.”Các chính sách nên hỗ trợ sự phát triển trong các nền kinh tế địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...