Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster healthy relationships with food

/ˈfɔstər ˈhɛlθi rɪˈleɪʃənʃɪps wɪð fud/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy mối quan hệ lành mạnh với thực phẩm cụm từ

“It's important to foster healthy relationships with food.”Điều quan trọng là thúc đẩy mối quan hệ lành mạnh với thực phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...