Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster housing partnerships

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy các quan hệ đối tác về nhà ở cụm từ

“Fostering housing partnerships can lead to better community outcomes.”Thúc đẩy các quan hệ đối tác về nhà ở có thể dẫn đến kết quả tốt hơn cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...