Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster human rights

/ˈfɔː.stər ˈhjuː.mən raɪts/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy quyền con người cụm từ

“We need to foster human rights in our communities.”Chúng ta cần thúc đẩy quyền con người trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...