Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster human rights education

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy giáo dục về quyền con người cụm từ

“Schools should foster human rights education for students.”Các trường học nên thúc đẩy giáo dục về quyền con người cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...