Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster inclusive policies

/ˈfɒs.tər ɪnˈkluː.sɪv ˈpɒl.ɪ.siz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các chính sách bao gồm tất cả mọi người cụm từ

“Governments should foster inclusive policies for all citizens.”Các chính phủ nên khuyến khích các chính sách bao gồm tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...