Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster inclusivity

/ˈfɔːstər ɪnˈkluːsɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy một nền văn hóa chấp nhận và thuộc về nhau cụm từ

“Organizations should foster inclusivity in the workplace.”Các tổ chức nên thúc đẩy tính bao trùm trong nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...