Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster leadership

Nghĩa thường dùng

khuyến khích và phát triển phẩm chất lãnh đạo cụm từ

“Sports programs can foster leadership among young people.”Các chương trình thể thao có thể khuyến khích lãnh đạo trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...