Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster mental health

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng sức khỏe tâm thần cụm từ

“Communities should foster mental health initiatives.”Cộng đồng nên nuôi dưỡng các sáng kiến về sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...