Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster open communication

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc trao đổi suy nghĩ rõ ràng và trung thực. cụm từ

“Fostering open communication helps build trust.”Khuyến khích giao tiếp cởi mở giúp xây dựng lòng tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...