Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster parents

/ˈfɔːstər ˈperənts/

Nghĩa thường dùng

cha mẹ nuôi (chăm sóc tạm thời) cụm từ

“They became foster parents to three kids.”Họ trở thành cha mẹ nuôi của ba đứa trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...