Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster physical activity

/ˈfɔːstər ˈfɪzɪkəl ækˈtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích mọi người hoạt động thể chất. cụm từ

“Programs can foster physical activity in schools.”Các chương trình có thể khuyến khích hoạt động thể chất trong trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...