Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster positive food relationships

/ˈfɒstər ˈpɒzɪtɪv fuːd rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng mối quan hệ tích cực với thực phẩm cụm từ

“It's important to foster positive food relationships in children.”Việc nuôi dưỡng mối quan hệ tích cực với thực phẩm ở trẻ em là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...