Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster respect

/ˈfɔstər rɪˈspɛkt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự tôn trọng cụm từ

“It's important to foster respect in family relationships.”Việc thúc đẩy sự tôn trọng trong các mối quan hệ gia đình là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...