Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster respect for diversity

/ˈfɔːstər rɪˈspɛkt fɔr dɪˈvɜːrsɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự trân trọng các nền tảng khác nhau cụm từ

“We must foster respect for diversity in our schools.”Chúng ta phải khuyến khích sự trân trọng sự đa dạng trong trường học của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...