Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster social connections

/ˈfɔstər ˈsoʊʃəl kəˈnɛkʃənz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích mối quan hệ giữa mọi người cụm từ

“Programs should foster social connections for seniors.”Các chương trình nên khuyến khích mối quan hệ xã hội cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...