Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster spiritual growth

/ˈfɔː.stər ˈspɪr.ɪ.tʃu.əl ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự phát triển tâm linh cụm từ

“Meditation can foster spiritual growth.”Thiền có thể thúc đẩy sự phát triển tâm linh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...