Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster sustainable tourism

/ˈfɔstər səˈsteɪnəbl ˈtʊrɪzəm/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích các hoạt động du lịch thân thiện với môi trường và có trách nhiệm. cụm từ

“Many organizations aim to foster sustainable tourism in popular destinations.”Nhiều tổ chức nhằm khuyến khích du lịch bền vững ở các điểm đến phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...