Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster tourism growth

/ˈfɔːstər ˈtʊərɪzəm ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự phát triển du lịch. cụm từ

“Policies should foster tourism growth in emerging markets.”Các chính sách nên thúc đẩy sự phát triển du lịch ở các thị trường mới nổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...