Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster collaboration

/ˈfɑː.stər kəˌlæbəˈreɪ.ʃən/

Đang hiển thị mục gốc foster collaboration cho “fostering collaboration”.

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự hợp tác cụm từ

“Teachers should foster collaboration among students during projects.”Giáo viên nên thúc đẩy sự hợp tác giữa các học sinh trong các dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...