foster collaboration
/ˈfɑː.stər kəˌlæbəˈreɪ.ʃən/
Đang hiển thị mục gốc foster collaboration cho “fostering collaboration”.
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy sự hợp tác
cụm từ
“Teachers should foster collaboration among students during projects.”Giáo viên nên thúc đẩy sự hợp tác giữa các học sinh trong các dự án.