foto
Nghĩa thường dùng
“I took a foto of the sunset.”Tôi đã chụp một bức hình về hoàng hôn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hình ảnh
ví dụ
I took a foto of the sunset. — Tôi đã chụp một bức hình về hoàng hôn.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I took a foto of the sunset.”Tôi đã chụp một bức hình về hoàng hôn.
I took a foto of the sunset. — Tôi đã chụp một bức hình về hoàng hôn.
Đang tải...