Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fotos

/ˈfoʊtoʊz/

Nghĩa thường dùng

ảnh danh từ

“I shared my fotos on social media.”Tôi đã chia sẻ ảnh của mình trên mạng xã hội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ảnh

ví dụ

I shared my fotos on social media. — Tôi đã chia sẻ ảnh của mình trên mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...