four-storey house
Nghĩa thường dùng
nhà bốn tầng
cụm từ
“It’s a big old four-storey house.”Đó là một ngôi nhà bốn tầng cũ lớn.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It’s a big old four-storey house.”Đó là một ngôi nhà bốn tầng cũ lớn.
Đang tải...