Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fourth estate

/fɔːrθ ɪˈsteɪt/

Nghĩa thường dùng

quyền lực thứ tư (báo chí) danh từ

“The press serves as the fourth estate.”Báo chí phục vụ như quyền lực thứ tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...