Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fractional

/'frækʃənl/ GRE phổ biến #20398

Nghĩa thường dùng

thuộc phân số, một phần tính từ

“The fractional ownership of the property allows multiple investors to share the costs.”Sở hữu phân số của tài sản cho phép nhiều nhà đầu tư chia sẻ chi phí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fractional

/'frækʃənl/

tính từ

  • (thuộc) phân số
  • (hoá học) phân đoạn
    • fractional distillation: sự cắt phân đoạn
  • (thông tục) rất nhỏ bé, bé li ti
Định nghĩa tiếng Anh

a. constituting or comprising a part or fraction of a possible whole or entirety

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...