fractional
/'frækʃənl/ GRE phổ biến #20398
Nghĩa thường dùng
thuộc phân số, một phần
tính từ
“The fractional ownership of the property allows multiple investors to share the costs.”Sở hữu phân số của tài sản cho phép nhiều nhà đầu tư chia sẻ chi phí.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fractional
/'frækʃənl/
tính từ
- (thuộc) phân số
- (hoá học) phân đoạn
- fractional distillation: sự cắt phân đoạn
- (thông tục) rất nhỏ bé, bé li ti
Định nghĩa tiếng Anh
a. constituting or comprising a part or fraction of a possible whole or entirety