fractious
/'frækʃəs/ TOEFLGRE phổ biến #19745
Nghĩa thường dùng
cáu kỉnh, dễ gây xung đột, hay bất đồng
tính từ
“The fractious meeting ended without any resolution.”Cuộc họp cáu kỉnh kết thúc mà không có giải pháp nào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fractious
/'frækʃəs/
tính từ
- cứng đầu, cứng cổ, bướng
- a fractious boy: thằng bé cứng đầu cứng cổ
- cau có, quàu quạu; hay phát khùng
Định nghĩa tiếng Anh
s. stubbornly resistant to authority or control s. unpredictably difficult in operation; likely to be troublesome